vay tín chấp Hotline: 0936.288.112
 

Báo cáo thường niên thị trường Sắn, tinh bột sắn 2017 và triển vọng 2018

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Sắn, tinh bột sắn 2017 và triển vọng 2018, phát hành tháng 12/2017. Báo cáo có nội dung dự kiến như sau:

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ TRONG BÁO CÁO

TỔNG LƯỢC

A. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2017

I. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI THẾ GIỚI NĂM 2017

1. Nguồn cung sắn củ tươi thế giới năm 2017

2. Sơ đồ lưu chuyển sắn củ tươi tại các nước Đông Nam Á và Trung Quốc

II. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI VIỆT NAM NĂM 2017

1. Nguồn cung sắn củ tươi nội địa niên vụ 2016/2017 và 2017/2018

2. Nguồn cung sắn củ tươi nhập khẩu năm 2016 và 2017

B. SẢN XUẤT, TIÊU THỤ VÀ THƯƠNG MẠI SẮN LÁT VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2017      

I. THẾ GIỚI

1. Tiêu thụ sắn lát trên thế giới

1.1. Sắn lát dùng cho ngành công nghiệp cồn

1.1.2. Thái Lan

1.2. Sắn lát dùng cho ngành công nghiệp thức ăn chăn nuôi.

2. Thương mại sắn lát thế giới

2.1. Sơ đồ lưu chuyển sắn lát thế giới

2.2. Nhập khẩu sắn lát của Trung Quốc

2.2. Nhập khẩu sắn lát của Hàn Quốc

2.3. Xuất nhập khẩu sắn lát của Thái Lan

2.3.1. Xuất khẩu sắn lát của Thái Lan

2.3.2. Nhập khẩu sắn lát của Thái Lan

II. VIỆT NAM

1. Sơ đồ lưu chuyển sắn lát của Việt Nam

2.  Sản lượng sắn lát Việt Nam 2016-2017

2.1. Nguồn cung nội địa

2.2. Nguồn cung nhập khẩu

2. Tiêu thụ

2.1. Tiêu thụ của ngành thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm và thuỷ sản

2.2. Tiêu thụ của ngành sản xuất cồn

3. Xuất khẩu sắn lát 2017

3.1. Lượng và giá trị xuất khẩu 2016-2017

3.2. Xuất khẩu theo thị trường 2016-2017.

3.3. Xuất khẩu theo cảng/cửa khẩu 2016-2017

3.3.1. Xuất khẩu theo cảng

3.3.2. Xuất khẩu biên mậu

3.4. Xuất khẩu theo doanh nghiệp 2016-2017

4. Diễn biến giá sắn lát nội địa và xuất khẩu năm 2017

5. Các nhân tố ảnh hưởng tới sản xuất, tiêu thụ và thương mại sắn lát Việt Nam 2017  

5.1 Chăn nuôi heo ảm đạm, kéo sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm giảm mạnh làm giảm nhu cầu tiêu thụ đối với sắn lát

5.2. Nhập khẩu ngô và lúa mì ở mức cao, trong khi tiêu thụ giảm kéo giá ngô nội địa đi xuống, ảnh hưởng tới nhu cầu tiêu thụ sắn cho ngành thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản

5.3. Nhập khẩu cồn của Trung Quốc giảm mạnh do thuế nhập khẩu cồn biến tính tăng từ 5% lên mức 30% kể từ tháng 01/2017, đồng thời các nhà máy vẫn chịu sự kiểm soát chặt chẽ về vấn đề môi trường 

5.5. Giá dầu thế giới tiếp tục xu hướng tăng trong năm 2017 nhưng vẫn khó tăng mạnh về ngưỡng 100 USD/thùng như trước đây

6. Bảng cân đối cung cầu sắn lát Việt Nam 2017

C. SẢN XUẤT, TIÊU THỤ VÀ THƯƠNG MẠI TINH BỘT SẮN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2017

I. THẾ GIỚI

1. Tiêu thụ tinh bột sắn của thế giới

II. VIỆT NAM

1. Sản lượng tinh bột sắn Việt Nam 2016-2017

1.1. Nguồn cung nội địa

1.2. Nguồn cung nhập khẩu

2. Tiêu thụ

2.1. Tiêu thụ của ngành thực phẩm

2.2. Tiêu thụ của các ngành chế biến sâu từ tinh bột sắn

2.3. Tiêu thụ cho ngành công nghiệp giấy

3. Xuất khẩu tinh bột sắn 2017

3.1. Lượng và giá trị xuất khẩu 2016-2017

3.2. Xuất khẩu theo thị trường 2016-2017

3.3. Xuất khẩu theo cảng/cửa khẩu 2016-2017

3.3.1. Xuất khẩu theo đường biển

3.3.2. Xuất khẩu biên mậu

3.4. Xuất khẩu theo doanh nghiệp 2016-2017

4. Diễn biến giá tinh bột sắn nội địa và xuất khẩu 2016-2017

5. Các nhân tố ảnh hưởng tới sản xuất, tiêu thụ và thương mại tinh bột sắn Việt Nam 2017  

5.1. Giá tinh bột ngô nội địa tại Trung Quốc tiếp tục duy trì ở mức thấp trong năm 2017 khiến cho tinh bột sắn trở nên khó cạnh tranh

5.2. Trung Quốc ban hành một số chính sách nhằm kiểm soát các hợp đồng mua bán và chuyển tiền tại cửa khẩu khiến cho việc xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam theo đường biên mậu gặp khó khăn 

5.3. Đồng nhân dân tệ của Trung Quốc tăng giá mạnh so với đô la Mỹ, hỗ trợ tỷ giá CNY/VND tăng, qua đó thúc đẩy các giao dịch kênh biên mậu

5.4. Giá xuất khẩu tinh bột sắn của Thái Lan tiếp tục duy trì xu hướng giảm trong 6 tháng đầu năm 2017 rồi sau đó tăng mạnh trở lại trong các tháng cuối năm

6. Bảng cân đối cung cầu tinh bột sắn Việt Nam 2017

D. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG SẮN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2018   

I. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ TIÊU THỤ SẮN THẾ GIỚI

1. Triển vọng nguồn cung sắn thế giới 2018

2. Triển vọng tiêu thụ sắn thế giới 2018

II. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ TIÊU THỤ SẮN VIỆT NAM

1. Triển vọng nguồn cung sắn Việt Nam 2017/2018

2. Triển vọng tiêu thụ sắn cho các ngành

2.1. Tiêu thụ sắn lát

2.2. Tiêu thụ tinh bột sắn

3. Triển vọng giá sắn Thế giới và Việt Nam 2017/2018

4. Bảng cân đối cung cầu sắn 2018

E. CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH SẮN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

I. CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH SẮN VIỆT NAM VÀ MỘT SỐ NƯỚC LỚN TRONG KHU VỰC      

II. THỜI VỤ GIEO TRỒNG VÀ THU HOẠCH SẮN CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRONG KHU VỰC CHÂU Á.

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Sản lượng sắn thế giới phân theo khu vực năm 2015-2017 (nghìn tấn) 19

Hình 2: Sản lượng sắn củ tươi của một số nước trồng sắn lớn khu vực châu Á năm 2016-2017 (nghìn tấn)

Hình 3: Sản lượng sắn củ tươi của Thái Lan và Indonesia trong năm 2015-2017 (nghìn tấn)       

Hình 4: Diện tích và sản lượng sắn Việt Nam năm 2014-2016 (nghìn ha, triệu tấn)

Hình 5: Top 20 tỉnh có diện tích và sản lượng sắn lớn nhất năm 2015, 2016 (nghìn ha, nghìn tấn)

Hình 6: Tỷ trọng sản lượng sắn củ tươi phân theo vùng kinh tế năm 2016 (%)

Hình 7: Năng suất sắn của một số tỉnh có sản lượng lớn và năng suất trung bình cả nước năm 2016 (tấn/ha)

Hình 8: Diện tích trồng sắn niên vụ 2016/2017 và 2017/2018 tại một số tỉnh trọng điểm (ha)

Hình 9: Lượng sắn củ tươi Việt Nam nhập khẩu năm 2014-2017 (tấn)

Hình 10: Lượng sắn củ tươi nhập khẩu theo tháng của Việt Nam năm 2016-2017 (tấn)  

Hình 11: Sản lượng cồn Trung Quốc sản xuất năm 2015 phân theo chủng loại (%)

Hình 12: Tiêu thụ cồn các loại tại Trung Quốc năm 2010-2016 (triệu lít)

Hình 13: Sản lượng cồn của Thái Lan năm 2012-2018 (triệu lít)

Hình 14: Sản xuất và tiêu thụ cồn ethanol Thái Lan năm 2012-2017 (triệu lít)

Hình 15: Sản lượng sắn, mật rỉ, mía được dùng để sản xuất cồn tại Thái Lan năm 2012-2018 (nghìn tấn)

Hình 16: Sản lượng mía tại Thái Lan năm 2015-2018 (triệu tấn)

Hình 17: Lượng sắn lát Trung Quốc nhập khẩu năm 2014-2017 (nghìn tấn)

Hình 18: Lượng sắn lát và sắn ép viên Hàn Quốc nhập khẩu năm 2012-2017 (nghìn tấn)  

Hình 19: Lượng sắn lát và sắn ép viên Hàn Quốc nhập khẩu theo tháng năm 2016-2017 (nghìn tấn)     

Hình 20: Lượng sắn lát xuất khẩu của Thái Lan theo năm 2014-2017 (nghìn tấn) 

Hình 21: Lượng xuất khẩu sắn lát của Thái Lan theo tháng năm 2016-2017 (nghìn tấn)   

Hình 22: Lượng sắn lát Thái Lan nhập khẩu năm 2015-2017 theo thị trường (nghìn tấn)

Hình 23: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu theo tháng năm 2016-2017 (tấn)

Hình 24: Sản lượng thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản của Việt Nam từ năm 2013-2017 (triệu tấn)     

Hình 25: Diễn biến giá dầu và giá ethanol trên thị trường thế giới 2014-2017 (USD/thùng với giá dầu và USD/gallon với giá ethanol)

Hình 26: Lượng xuất khẩu sắn lát của Việt Nam đi các thị trường năm 2014-2017 và thị phần (nghìn tấn, %)

Hình 27: Lượng sắn lát Việt Nam xuất khẩu đi Hàn Quốc, Trung Quốc theo tháng năm 2016-2017 (tấn) 

Hình 28: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 (tấn) 

Hình 29: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất trong năm 2016 (tấn)

Hình 30: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất 10 tháng năm 2017, so với cùng kỳ năm 2016 (tấn)

Hình 31: Lượng xuất khẩu sắn lát của doanh nghiệp theo tháng năm 2017 (tấn)

Hình 32: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2016-2017 (VND/kg)    

Hình 33: Chào giá sắn lát của Thái Lan và Việt Nam trên thị trường Trung Quốc năm 2016 và 2017 (USD/tấn FOB)

Hình 34: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm phân theo chủng loại năm 2015-2017 (triệu tấn) 

Hình 35: Giá heo hơi bán ra tại trại Đồng Nai và Thái Bình (VNĐ/kg)

Hình 36: Lượng nhập khẩu TACN và nguyên liệu của Việt Nam năm 2015-2017 (nghìn tấn) 

Hình 37: Diễn biến giá ngô và lúa mỳ thế giới năm 2014-2017 (USD/tấn)

Hình 38: So sánh giá ngô Nam Mỹ nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Bắc của DNTM (đồng/kg)

Hình 39: So sánh giá ngô nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Nam của DNTM (đồng/kg, giá quy đổi được tính từ giá CNF về cảng, cộng thuế và các chi phí khác rồi nhân với tỷ giá)

Hình 40: Giá ethanol tại thị trường Trung Quốc 2015-2017 (tệ/tấn)

Hình 41: Diễn biến giá dầu và giá ethanol trên thị trường thế giới năm 2014-2017 (USD/thùng với giá dầu và USD/gallon với giá ethanol)

Hình 42: Lượng mì gói tiêu thụ của thế giới năm 2014-2016 (triệu gói)

Hình 43: Sản lượng bột ngọt của Việt Nam năm 2012-2017 (nghìn tấn)

Hình 44: Sản lượng đường kính của Việt Nam năm 2012-2017 (nghìn tấn)

Hình 45: Lượng giấy và bìa sản xuất tại Việt Nam năm 2012-2016 (nghìn tấn)

Hình 46: Lượng xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam năm 2015-2017 (nghìn tấn)

Hình 47: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu theo tháng của Việt Nam năm 2016-2017 (nghìn tấn)     

Hình 48: Lượng tinh bột sắn của Việt Nam xuất khẩu đi thị trường Trung Quốc và các thị trường ngoài Trung Quốc năm 2015-2017 (%)

Hình 49: Tỷ trọng xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam theo đường biển và đường biên mậu trong năm 2016-2017(nghìn tấn)

Hình 50: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tinh bột sắn lớn nhất 10 tháng đầu năm 2017 (tấn)    

Hình 51: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tinh bột sắn lớn nhất năm 2016 (tấn)

Hình 52: Giá xuất khẩu tinh bột sắn trung bình theo tháng đi một số thị trường chính trong năm 2015-2017 (USD/tấn, CFR)

Hình 53: So sánh giá xuất khẩu tinh bột sắn đi Trung Quốc qua đường biên mậu và đường biển trung bình theo tháng năm 2015-2017 (USD/tấn, giá DAF và CFR)

Hình 54: Diễn biến giá sắn nguyên liệu tại Tây Ninh và Phú Yên (đồng/kg)

Hình 55: Diễn biến giá nhập khẩu từ Campuchia về cửa khẩu Tây Ninh năm 2016-2017 (USD/tấn DAF)

Hình 56: Diễn biến giá tinh bột ngô giao dịch nội địa tại Trung Quốc năm 2016-2017 (tệ/tấn)     

Hình 57: Diễn biến tỷ giá USD/CNY và USD/THB trong năm 2015-2017

Hình 58: Diễn biến giá tinh bột sắn nội địa và xuất khẩu của Thái Lan năm 2016-2017 (Bath/kg và USD/tấn FOB)

Hình 59: Lượng xuất khẩu tinh bột sắn của Thái Lan theo tháng năm 2016-2017 (nghìn tấn)       

Hình 60: Lượng tinh bột sắn biến tính xuất khẩu của Thái Lan trong năm 2016-2017 (Mã hs 35051090, nghìn tấn)

Hình 61: Giá trị xuất khẩu tinh bột sắn biến tính của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng năm 2017 (%)

Hình 62: Diện tích trồng mía, ngô, lúa của Thái Lan vụ 2015/2016 đến 2017/2018 (nghìn ha)        

Hình 63: Sản lượng sắn củ tươi của Việt Nam, Campuchia và Thái Lan trong năm 2016-2018 (nghìn tấn)

Hình 64: Triển vọng giá ngô thế giới năm 2018 (USD/tấn)

Hình 65: Dự báo giá trung bình của ngô, lúa mỳ, gạo, dầu thô trong năm 2016-2018 (USD/tấn với ngô, lúa mỳ, gạo và USD/thùng với dầu thô)

Hình 66: Sản xuất, tiêu thụ ngô tại Trung Quốc niên vụ 2017/2018 (triệu tấn)

Hình 67: Dự báo tăng trưởng kinh tế thế giới 2017-2018 (%)

Hình 68: Dự báo tăng trưởng kinh tế Trung Quốc 2018 (%)

Hình 69: Nguồn cung sắn củ tươi nội địa và nhập khẩu của Việt Nam năm 201-2018 (nghìn tấn)

Hình 70: Dự báo sản lượng thức ăn chăn nuôi công nghiệp năm 2018 (triệu tấn)

Hình 71: Sản xuất và tiêu thụ đường toàn cầu 2016/2017 và 2017/2018 (nghìn tấn)   

DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO

Bảng 1: Sản lượng sắn củ tươi của Việt Nam, Thái Lan, Indonesia và Campuchia năm 2016, 2017 (triệu tấn)

Bảng 2: Sản lượng sắn củ tươi phân theo vùng năm 2016 (so với năm 2015, nghìn tấn)   

Bảng 3: Diện tích trồng sắn phân theo vùng kinh tế đến ngày 15/11/2017 (ha)

Bảng 4: Diện tích gieo trồng sắn tại một số tỉnh trọng điểm tính đến ngày 15/11/2017 (ha)

Bảng 5: Lượng sắn củ tươi Việt Nam nhập khẩu theo cửa khẩu năm 2015-2017 (tấn)   

Bảng 6: Danh sách các nhà sản xuất cồn sinh học tại Trung Quốc tính đến năm 2017

Bảng 6: Số lượng nhà máy và sản lượng thức ăn chăn nuôi phân theo khu vực trên thế giới năm 2016  

Bảng 7: Nhập khẩu sắn lát của Trung Quốc năm 2015-2017 (nghìn tấn)

Bảng 8: Xuất khẩu sắn lát của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng 2017 (so với cùng kỳ năm trước, nghìn tấn)

Bảng 9: Ước tính lượng sắn lát sản xuất của Việt Nam trong năm 2015/2016 và 2016/2017 (không tính lượng sắn lát nhập khẩu qua các cửa khẩu)

Bảng 10: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu qua các cửa khẩu năm 2016-2017 (tấn)

Bảng 11: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm phân theo chủng loại 2015-2017 (triệu tấn)    

Bảng 12: Ước tính lượng sắn lát dùng cho thức ăn gia súc, gia cầm năm 2016-2017 (triệu tấn) (chỉ tính sản lượng sắn lát dùng trong thức ăn công nghiệp do các nhà máy sản xuất)

Bảng 13: Sản lượng thức ăn thuỷ sản năm 2015-2017 (nghìn tấn)

Bảng 14: Giá trị xuất khẩu cồn của Việt Nam theo tháng năm 2014-2017 (triệu USD) 

Bảng 15: Ước tính lượng sắn lát sử dụng cho sản xuất cồn tại Việt Nam năm 2017 (tấn) 

Bảng 16: Giá trị xuất khẩu sắn lát của Việt Nam năm 2016-2017 (triệu USD)

Bảng 17: Xuất khẩu sắn lát theo cảng năm 2016-2017 (nghìn tấn)

Bảng 18: Xuất khẩu sắn lát theo cửa khẩu năm 2016-2017 (tấn)

Bảng 19: Giá trung bình sắn lát xuất khẩu đi Trung Quốc năm 2016-2017 (USD/tấn CFR)

Bảng 20: Giá sắn lát xuất khẩu sang một số thị trường chính trong năm 2014-2017 (USD/tấn, CFR)     

Bảng 21: Lượng cồn Trung Quốc nhập khẩu năm 2016-2017 (lít)

Bảng 22: Biểu thuế nhập khẩu cồn của Trung Quốc (%)

Bảng 23: Cân đối cung cầu sắn lát năm 2016 và 2017 (tấn)

Bảng 24: Sản lượng tinh bột sắn của Việt Nam sản xuất theo vùng năm 2016-2017 (tấn) 

Bảng 25: Giá trị nhập khẩu tinh bột sắn của Việt Nam 2014-2017 (nghìn USD)

Bảng 26: Giá trị nhập khẩu tinh bột sắn theo thị trường năm 2015-2017 (nghìn USD)    

Bảng 27: Giá trị xuất khẩu tinh bột sắn năm 2014-2017 (triệu USD)

Bảng 28: Lượng tinh bột sắn của Việt Nam xuất khẩu đi thị trường Trung Quốc và ngoài Trung Quốc năm 2014-2017 (nghìn tấn)

Bảng 29: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam đi 10 thị trường lớn nhất trong năm 2017 (nghìn tấn, so với cùng kỳ năm trước)

Bảng 30: Lượng tinh bột sắn Việt Nam xuất khẩu theo đường biển và đường biên mậu trong 10 tháng năm 2016-2017 (nghìn tấn)

Bảng 31: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu qua các cảng trong năm 2015-2017 (nghìn tấn)   

Bảng 33: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu qua các cửa khẩu 10 tháng năm 2015-2017 (nghìn tấn) 

Bảng 34: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng năm 2017 và thị phần (so với cùng kỳ năm trước, nghìn tấn)

Bảng 35: Bảng cân đối cung cầu tinh bột sắn năm 2016-2017 (tấn)

Bảng 36: Thời vụ gieo trồng sắn của Việt Nam, Thái Lan, Campuchia và Trung Quốc   

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ TRONG BÁO CÁO

Sơ đồ 1: Sơ đồ lưu chuyển sắn củ tươi thông qua kênh giao dịch biên mậu giữa các nước Đông Nam Á và Trung Quốc

Sơ đồ 2: Lưu chuyển sắn lát của khu vực Đông Nam Á và Trung Quốc qua kênh giao dịch biên mậu và đường biển

Sơ đồ 3: Sơ đồ lưu chuyển sắn lát của Việt Nam

 Sơ đồ 4: Sơ đồ xuất khẩu tinh bột sắn qua các cửa khẩu biên giới phía Bắc.

Sơ đồ 5: Bản đồ suy giảm sản lượng sắn củ tươi của khu vực Đông Nam Á.

Sơ đồ 6: Chuỗi giá trị ngành sắn

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor