Hotline: 0936.288.112
 

Giám sát giá sắn tuần 02/01-05/01

Giá sắn lát thu mua nội địa tại Việt Nam (VND/kg)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Sơn La- mì đi Trung Quốc (độ ẩm trên 17%)

3.800

3.800-3.850

Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 15%)

4.050

4.050

Quy Nhơn – mì vụ mới (độ ẩm trên 16%)

4.100

4.000-4.200

Tây Ninh – mì vụ mới (độ ẩm trên 16%)

4.100-4.300

4.150-4.400

Bình Phước – mì vụ mới (độ ẩm trên 16%)

4.100-4.300

4.150-4.350

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang – mì cám đi Trung Quốc (độ ẩm 15-16%)

4.450-4.500

4.450-4.500

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang, Lào Cai – mì cồn đi Trung Quốc (độ ẩm 19-20%)

4.200-4.300

4.200-4.300

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

Giá sắn củ tươi tại một số địa phương cho sắn vụ mới năm 2017 (VND/kg, mì 30 độ bột)

Vùng

Tuần này

Tuần trước

Tây Ninh – mì nội địa

2.250-2.350

2.250-2.350

Tây Ninh – mì Cam

2.250-2.350

2.250-2.350

Đắc Lắc

2.100-2.150

1.870-1.950

Kon Tum

2.100-2.150

1.850-1.950

Phú Yên

2.100-2.150

1.850-1.900

Gia Lai

2.150-2.300

1.850-2.150

Miền Bắc (giá mua xô)

1.750-2.100

1.700-2.050

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp

Giá sắn lát xuất khẩu Việt Nam (giá FOB, USD/tấn)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Quy Nhơn/Sài Gòn - CNF

223-225

220-225

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

Chào giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam

Hình thức

Tuần này

Tuần trước

Theo đường biển (FOB Hồ Chí Minh- USD/tấn)

375-410

375-410

Theo đường biên mậu (DAF Móng Cái/Lạng Sơn - tệ/tấn)

2.650-2.980

2.500-2.980

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp