Hotline: 0936.288.112
 

Giám sát giá sắn tuần 29/01-02/02

Giá sắn lát thu mua nội địa tại Việt Nam (VND/kg)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Sơn La- mì đi Trung Quốc (độ ẩm trên 17%)

3.900

3.900

Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 15%)

4.200-4.300

4.200-4.250

Quy Nhơn – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

4.350-4.450

4.250-4.320

Quy Nhơn – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

4.450-4.500

4.370-4.400

Tây Ninh – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

4.300-4.500

4.150-4.400

Tây Ninh – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

4.550-4.780

4.450-4.560

Bình Phước – mì xô cồn (độ ẩm trên 16%)

4.320-4.500

4.230-4.350

Bình Phước – mì cám (độ ẩm dưới 15%)

4.450-4.600

4.400-4.500

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang – mì cám đi Trung Quốc (độ ẩm 15-16%)

4.500-4.550

4.500-4.550

Cửa khẩu Lạng Sơn, Hà Giang, Lào Cai – mì cồn đi Trung Quốc (độ ẩm 19-20%)

4.250-4.350

4.250-4.350

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

Giá sắn củ tươi tại một số địa phương cho sắn vụ mới năm 2017 (VND/kg, mì 30 độ bột)

Vùng

Tuần này

Tuần trước

Tây Ninh – mì nội địa

2.500-2.800

2.400-2.740

Tây Ninh – mì Cam

2.500-2.800

2.400-2.740

Đắc Lắc

2.150-2.300

2.000-2.100

Kon Tum

2.150-2.300

2.000-2.100

Phú Yên

2.270-2.400

2.050-2.150

Gia Lai

2.150-2.450

2.100-2.250

Miền Bắc (giá mua xô)

1.870-2.200

1.870-2.150

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp

Giá sắn lát xuất khẩu Việt Nam (giá FOB, USD/tấn)

Tác nhân thu mua

Tuần này

Tuần trước

Quy Nhơn/Sài Gòn - CNF

230-233

225-226

Nguồn: Mạng lưới AgroMonitor

Chào giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam

Hình thức

Tuần này

Tuần trước

Theo đường biển (FOB Hồ Chí Minh- USD/tấn)

410-440

405-425

Theo đường biên mậu (DAF Móng Cái/Lạng Sơn - tệ/tấn)

2.700-2.980

2.670-2.980

Nguồn: AgroMonitor Tổng hợp